» Tiêu điểm
 » Văn bản pháp quy ngành Tài chính
 » Công khai tài chính
 » Thông tin giá
 » Chức năng-Nhiêm vụ
 » Quy trình xử lý công việc
 » Hệ thống QLCL ISO 9001:2000
 » Chương trình CCHC
 » Tư liệu
 » Tiện ích
 » Thư viện ảnh
 

 Tìm kiếm :

 

 

Ngày cập nhật: 25-12-2009

NGÀY 1-1-2010 ÁP DỤNG BẢNG GIÁ ĐẤT MỚI

Ngày 24-12, Phó Chủ tịch Thường trực UBND TPHCM Nguyễn Thành Tài đã ký Quyết định số 102 về điều chỉnh bảng giá các loại đất trên địa bàn TP có hiệu lực kể từ ngày 1-1-2010

Mức giá đất ở cao nhất được quy định là 81 triệu đồng/m2, giá đất ở thấp nhất là 1,2 triệu đồng/m2. Đối với giá đất nông nghiệp: đất trồng cây lâu năm có mức giá cao nhất là 162.000 đồng/m2, đất rừng sản xuất 72.000 đồng/m2, đất làm muối 74.400 đồng/m2...

Tổng số tuyến đường được quy định giá là 2.890 (bổ sung 151 tuyến đường so với năm 2009), trong đó có 2.719 tuyến đường giữ nguyên giá so với năm 2009, 12 tuyến đường điều chỉnh tăng giá tập trung ở các quận 1, 5, 6, 8, 12, Bình Tân. Cụ thể:

 
- Quận 1: Đường Bến Chương Dương, đoạn Hồ Tùng Mậu – Nguyễn Thái Học từ 25,3 triệu đồng/m2 lên 30,8 triệu đồng/m2; đoạn Nguyễn Thái Học – Nguyễn Văn Cừ từ 24,2 triệu đồng/m2 lên 29,7 triệu đồng/m2.


- Quận 5: Đường Vạn Kiếp từ 11,7 triệu đồng/m2 lên 14,5 triệu đồng/m2; đường Vạn Tượng từ 13,9 triệu đồng/m2 lên 16,5 triệu đồng/m2; đường Võ Trường Toản từ 10,9 triệu đồng/m2  lên 13,2 triệu đồng/m2; đường Vũ Chí Hiếu từ 13,1 triệu đồng/m2 lên 18,7 triệu đồng/m2; đường Xóm Chỉ từ 9,1 triệu đồng/m2  lên 12,1 triệu đồng/m2.


- Quận 6: Đường Trần Văn Kiểu (đoạn Ngô Nhân Tịnh – Cầu Lò Gốm) từ 11,7 triệu đồng/m2 lên 16 triệu đồng/m2.


-  Quận 8: Đường Hoàng Đạo Thúy từ 2,2 triệu đồng/m2 lên 3,1 triệu đồng/m2.


- Quận 12: Đường Lê Thị Riêng từ 2 triệu đồng/m2 lên 2,4 triệu đồng/m2.


- Quận Bình Tân: Đường số 12, phường Bình Hưng Hòa (từ Tân Kỳ Tân Quý đến 26/3) từ 1,5 triệu đồng/m2 lên 1,8 triệu đồng/m2; đường Lê Trọng Tấn (từ Cầu Bưng đến Quốc lộ 1A) từ 3,1 triệu đồng/m2 lên 3,7 triệu đồng/m2; đường Lê Văn Quới  từ 3,5 triệu đồng/m2 lên 4,2 triệu đồng/m2.


Theo UBND TP, bảng giá các loại đất năm 2010 áp dụng cho 4 nhóm mục đích: Tính thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất; tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất; tính lệ phí trước bạ; tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai gây thiệt hại cho Nhà nước./.

(Theo www.nld.com.vn)

THÔNG TIN MỚI

» Cần biết
 » Bán đấu giá

TÌNH HÌNH GIÁ CẢ
NGÀY

10/03/2010

1. Tổng quan :

    - Giá vàng thế giới sáng 10/3 hiện ở mức 1.121,2USD/ounce, tiếp tục giảm nhẹ 2,25USD/ounce (0,2%) so ngày trước. Tại thành phố, vào thời điểm 10 giờ, Công ty Vàng bạc đá quý TP HCM (VJC) mua vàng 999,9 AAA là 2.660.000đ/chỉ, giảm 5.000đ/chỉ so ngày trước, giá bán đứng ở mức 2.670.000đ/chỉ, giảm 10.000đ/chỉ; Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn (SJC) mua vàng 999,9 là 2.661.000đ/chỉ, giá bán 2.666.000đ/chỉ, cùng giảm 7.000đ/chỉ so ngày trước. Trên thị trường tư nhân, giá mua vàng 999,9 khoảng 2.654.000đ/chỉ, bán khoảng 2.664.000đ/chỉ.       

    - Giá mua, bán đôla Mỹ trên thị trường tư nhân ổn định so ngày trước, hiện ở mức: giá mua 19.350đ/USD, giá bán 19.400đ/USD.

    - Giá bán các mặt hàng mainboard máy vi tính khá ổn định so tuần trước, một số mặt hàng mainboard Gigabyte - Socket 775 giá bán tăng 20.000-54.000đ/cái (1,7%-4,7%) như Gigabyte GA-P31-ES3G, GA-G41MT-ES2L. GA-P43-ES3G...trong khi GA-EP41-UD3L, GA-P43T-ES3G, GA-EP41T-UD3L và GA-EP45-UD3R giá giảm 14.000-51.000đ/cái (1%-3,5%).

2. Giá một số mặt hàng cụ thể trong ngày :

S
T
T
Mặt
hàng
Đ
V
T

Giá

1 Gạo tẻ thường đ/kg 10.000-11.000
2 Gạo trắng Jasmine " 12.000
3 Gạo nàng thơm chợ đào " 18.000-20.000
4 Nếp thường Ô Môn " 16.000-17.000
5 Thịt heo hơi (heo trại loại 1) " 37.000
6 Thịt heo đùi " 65.000-70.000
7 Thịt bò thăn " 140.000
8 Gà mái ta làm sẵn (con 1-1,5kg) đ/bình 13kg 100.000-110.000
9 Gà tam hoàng (gà thả vườn) làm sẵn (con 1-1,5kg) đ/kg 42.000
10 Vịt ta làm sẵn (con trên 1 kg) " 55.000
11 Cá diêu hồng (khoảng 0,7kg/con) đ/bao 50kg 38.000
12 Cá nục đ/kg 35.000
13 Đường RE (loại rời) Biên Hòa đ/kg 20.000
14 Dầu ăn tổng hợp Tường An (chai 1lít) đ/lít 25.000
15 Trứng vịt loại 1 chục 22.000
16 Trứng gà loại 1 " 16.000
17 Kiệu tươi Huế đ/kg 25.000
18 Kiệu tươi Bình Dương " 28.000-30.000
19 Đậu xanh mỡ hạt loại 1 " 38.000-40.000
20 Bắp cải Đà Lạt (lặt sạch) " 18.000
21 Cà rốt Đà Lạt " 14.000
22 Khổ qua " 10.000
23 Dưa leo " 8.000
24 Xà lách Đà Lạt " 15.000
25 Khoai tây Đà Lạt " 16.000
26 Mãng cầu " 35.000-40.000
27 Xoài cát Hòa Lộc (2trái/kg) " 30.000
28 Quýt đường loại 1 " 35.000
29 Dưa hấu giống TL (trái 3kg) " 8.000
30 Bưởi năm roi (trái 1kg) trái 20.000-25.000
31 Gas Petrolimex đ/bình 13kg 309.000
32 Phân Urê (Phú Mỹ) đ/kg
33 Xi măng PC.B40 (Hà Tiên) đ/bao 50kg 68.000
34 Thép XD phi 6 (Vinasteel) đ/kg 12.550
35 Vàng 999,9% 1.000 đ/chỉ
  Nhà nước (SJC) 2.667
  Tư nhân 2.664
36 Đô la Mỹ (thị trường) đ/USD 19.400

Liên kết Website :

Góp ý - Gửi bài
cho trang Web
vanntb@tphcm.gov.vn 
Sở Tài  chính Thành phố Hồ Chí Minh : 142 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 3
Tổng đài ĐT : 39304504; Fax : 39304663; Email : stc@tphcm.gov.vn