» Tiêu điểm
 » Văn bản pháp quy ngành Tài chính
 » Công khai tài chính
 » Thông tin giá
 » Chức năng-Nhiêm vụ
 » Quy trình xử lý công việc
 » Hệ thống QLCL ISO 9001:2000
 » Chương trình CCHC
 » Tư liệu
 » Tiện ích
 » Thư viện ảnh
 

 Tìm kiếm :

 

 
QUY TRÌNH XỬ LÝ CÔNG VIỆC

Quy định các thủ tục hành chính và trình tự giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa" đối với lĩnh vực giải quyết đơn khiếu nại - tố cáo của công dân tại Sở Tài chính TP.Hồ Chí Minh.
   Quyết định số 9129/QĐ-TC-CCHC ngày 24/12/2004 của Giám đốc Sở Tài chính về việc ban hành bản "Quy định các thủ tục hành chính và trình tự giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa" đối với lĩnh vực giải quyết đơn khiếu nại - tố cáo của công dân tại Sở Tài chính TP.Hồ Chí Minh.  
   Quy định các thủ tục hành chính và trình tự giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa" đối với lĩnh vực giải quyết đơn khiếu nại - tố cáo của công dân tại Sở Tài chínhTP.Hồ Chí Minh 
   Quy trình xử lý đơn khiếu nại - tố cáo của công dân 
   Phiếu nhận hồ sơ 
   Sổ theo dõi giải quyết hồ sơ của tổ chức, công dân tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thuộc Phòng Thanh tra  

Quy định các thủ tục hành chính và trình tư giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa" đối với việc thực hiện thoái thu từ Ngân sách tại Sở Tài chính TP.Hồ Chí Minh.
   Quyết định số 9131/QĐ-TC-CCHC ngày 24/12/2004 của Giám đốc Sở Tài chính TP.Hồ Chí Minh về việc ban hành bản "Quy định các thủ tục hành chính và trìnhtự giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa" đối với việc thực hiện thoái thu từ Ngân sách tại Sở Tài chính TP.Hồ Chí Minh  
   Quy định các thủ tục hànhchính và trình tự giải quyết các thủ tục hànhchính theo cơ chế "một cửa" đối với việc thực hiện thoái thu từ Ngân sách tại Sở Tài chính TP.Hồ Chí Minh. 
   Phiếu nhận hồ sơ  
   Sổ theo dõi giải quyết hồ sơ của tổ chức, công dân tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thuộc Phòng Ngân sách 

Quy trình xử lý công việc cụ thể tại các phòng, Ban, Đơn vị thuộc Sở Tài chính
   Quyết định 988/TC-VP ngày 15/02/2005 của Giám đốc Sở Tài chính về việc ban hành Danh mục và Qui trình xử lý công việc cụ thể tại các Phòng, Ban, Đơn vị thuộc Sở Tài chính TP.HCM 
   Danh mục và qui trình xử lý công việc cụ thể tại các Phòng, ban, đơn vị thuộc Sở Tài chính Thành phố 
Chi cục Tài chính doanh nghiệp
  Quy trình kiểm tra quyết toán tài chính năm 
  Quy trình xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá 
  Quy trình cấp phát bù giống gốc 
Phòng Hành chánh sự nghiệp
  Quy trình thẩm tra dự toán năm, điều chỉnh dự toán năm  
  Quy trình cấp phát kinh phí 
  Quy trình quyết toán quý, năm 
  Quy trình thẩm định kết quả đấu thầu 
Phòng Quản lý Công sản
  Quy trình xác minh nguồn gốc nhà công sản 
  Quy trình thanh lý tháo dỡ nhà làm việc 
  Quy trình điều chuyển hoán đổi nhà làm việc 
  Quy trình chuyển đổi công năng làm nhà ở 
  Quy trình thanh lý bán trụ sở làm việc 
  Quy trình thẩm định sửa chữa xe ô tô 
  Quy trình thanh lý thu hồi xe ô tô 
  Quy trình điều chuyển xe ô tô 
  Quy trình mua mới xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở xuống và xe chuyên dùng  
  Quy trình thanh lý tài sản có giá trị mua mới trên 100 triệu đồng/một đơn vị tài sản 
  Quy trình điều chuyển tài sản khác trong nội bộ các đơn vị HCSN Thành phố và Quận, Huyện 
  Quy trình điều chuyển tài sản khác từ các cơ quan HCSN Thành phố, Quận, Huyện sang các cơ quan đơn vị thuộc Tỉnh, Thành phố 
  Quy trình kiểm kê định giá hàng, tiền viện trợ 
  Quy trình quyết toán dự án viện trợ (đối với các dự án viện trợ, khi kết thúc dự án các đối tác nước ngoài mới bàn giao chính thức cho phía Việt Nam) 
  Quy trình tài sản tịch thu và tài sản hàng hoá tồn đọng tại các cảng biển, sân bay, bưu điện 
  Quy trình tài sản là vật chứng vụ án 
  Quy trình xử lý hồ sơ của kho công sản 
  Quy trình ghi thu ghi chi hàng viện trợ 
Phòng Quản lý Ngân sách
  Quy trình xử lý cấp phát 
Phòng Quản lý Ngân sách Quận Huyện - Phường Xã
  Quy trình xây dựng dự toán 
  Quy trình cấp phát kinh phí thường xuyên 
  Quy trình cấp phát kinh phí đột xuất 
  Quy trình thẩm định quyết toán ngân sách Quận, Huyện 
Phòng Đầu tư sửa chữa
  Quy trình thanh toán vốn đầu tư 
THÔNG TIN MỚI

» Cần biết
 » Bán đấu giá

TÌNH HÌNH GIÁ CẢ
NGÀY

09/03/2010

1. Tổng quan :

    - Giá vàng thế giới sáng 09/3 hiện ở mức 1.123,45USD/ounce, giảm 10,68USD/ounce (0,9%) so ngày trước. Tại thành phố, vào thời điểm 10 giờ, Công ty Vàng bạc đá quý TP HCM (VJC) mua vàng 999,9 AAA là 2.665.000đ/chỉ, giảm 5.000đ/chỉ so ngày trước trong khi giá bán đứng ở mức 2.680.000đ/chỉ; Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn (SJC) mua vàng 999,9 là 2.668.000đ/chỉ, giá bán 2.673.000đ/chỉ, cùng giảm 6.000đ/chỉ so ngày trước. Trên thị trường tư nhân, giá mua vàng 999,9 khoảng 2.661.000đ/chỉ, bán khoảng 2.671.000đ/chỉ.        

    - Giá mua, bán đôla Mỹ trên thị trường tư nhân cùng giảm 30đ/USD so ngày trước, hiện ở mức: giá mua 19.350đ/USD, giá bán 19.400đ/USD.

    - Giá bán thuốc tân dược (có theo dõi) tại thành phố ổn định so tuần trước.

2. Giá một số mặt hàng cụ thể trong ngày :

S
T
T
Mặt
hàng
Đ
V
T

Giá

1 Gạo tẻ thường đ/kg 10.000-11.000
2 Gạo trắng Jasmine " 12.000
3 Gạo nàng thơm chợ đào " 18.000-20.000
4 Nếp thường Ô Môn " 16.000-17.000
5 Thịt heo hơi (heo trại loại 1) " 37.000
6 Thịt heo đùi " 65.000-70.000
7 Thịt bò thăn " 140.000
8 Gà mái ta làm sẵn (con 1-1,5kg) đ/bình 13kg 100.000-110.000
9 Gà tam hoàng (gà thả vườn) làm sẵn (con 1-1,5kg) đ/kg 47.000
10 Vịt ta làm sẵn (con trên 1 kg) " 55.000
11 Cá diêu hồng (khoảng 0,7kg/con) đ/bao 50kg 38.000
12 Cá nục đ/kg 35.000
13 Đường RE (loại rời) Biên Hòa đ/kg 20.000
14 Dầu ăn tổng hợp Tường An (chai 1lít) đ/lít 25.000
15 Trứng vịt loại 1 chục 24.000
16 Trứng gà loại 1 " 16.000
17 Kiệu tươi Huế đ/kg 25.000
18 Kiệu tươi Bình Dương " 28.000-30.000
19 Đậu xanh mỡ hạt loại 1 " 38.000-40.000
20 Bắp cải Đà Lạt (lặt sạch) " 18.000
21 Cà rốt Đà Lạt " 16.000
22 Khổ qua " 14.000
23 Dưa leo " 9.000
24 Xà lách Đà Lạt " 15.000
25 Khoai tây Đà Lạt " 16.000
26 Mãng cầu " 35.000-40.000
27 Xoài cát Hòa Lộc (2trái/kg) " 30.000
28 Quýt đường loại 1 " 40.000
29 Dưa hấu giống TL (trái 3kg) " 8.000
30 Bưởi năm roi (trái 1kg) trái 20.000-25.000
31 Gas Petrolimex đ/bình 13kg 309.000
32 Phân Urê (Phú Mỹ) đ/kg
33 Xi măng PC.B40 (Hà Tiên) đ/bao 50kg 68.000
34 Thép XD phi 6 (Vinasteel) đ/kg 12.550
35 Vàng 999,9% 1.000 đ/chỉ
  Nhà nước (SJC) 2.673
  Tư nhân 2.671
36 Đô la Mỹ (thị trường) đ/USD 19.400

Liên kết Website :

Góp ý - Gửi bài
cho trang Web
vanntb@tphcm.gov.vn 
Sở Tài  chính Thành phố Hồ Chí Minh : 142 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 3
Tổng đài ĐT : 39304504; Fax : 39304663; Email : stc@tphcm.gov.vn