QUY TRÌNH XỬ LÝ CÔNG VIỆC
Quy trình thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư trên địa bàn thành phố
Quy chế tổ chức và hoạt động của Tổ tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thuộc Phòng Thanh tra Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh
Quy định các thủ tục hành chính và trình tự giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa" đối với lĩnh vực giải quyết đơn khiếu nại - tố cáo của công dân tại Sở Tài chính TP.Hồ Chí Minh.
Quy chế tổ chức và hoạt động của Tổ tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thuộc Phòng Quản lý Ngân sách Sở Tài chính TP.Hồ Chí Minh
Quy định các thủ tục hành chính và trình tư giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế "một cửa" đối với việc thực hiện thoái thu từ Ngân sách tại Sở Tài chính TP.Hồ Chí Minh.
Quy trình xử lý công việc cụ thể tại các phòng, Ban, Đơn vị thuộc Sở Tài chính
THÔNG TIN MỚI
»
Cần biết
»
Bán đấu giá
TÌNH HÌNH GIÁ CẢ NGÀY
09/03/2010
1. Tổng quan :
- Giá vàng
thế giới sáng 09/3 hiện ở mức 1.123,45USD/ounce, giảm 10,68USD/ounce (0,9%) so ngày trước. Tại thành phố, vào thời điểm 10 giờ, Công ty Vàng bạc đá quý TP HCM (VJC) mua vàng 999,9
AAA là 2.665.000đ/chỉ, giảm 5.000đ/chỉ so ngày trước trong khi giá bán đứng ở mức 2.680.000đ/chỉ; Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn (SJC) mua vàng 999,9 là 2.668.000đ/chỉ, giá bán 2.673.000đ/chỉ, cùng giảm 6.000đ/chỉ so ngày trước. Trên thị trường tư nhân, giá
mua vàng 999,9 khoảng 2.661.000đ/chỉ, bán khoảng 2.671.000đ/chỉ.
- Giá mua, bán đôla Mỹ trên thị trường tư nhân cùng giảm 30đ/USD so ngày trước, hiện ở mức: giá mua 19.350đ/USD, giá bán 19.400đ/USD.
- Giá bán thuốc tân dược (có
theo dõi) tại thành phố ổn định so tuần trước.
2. Giá một số mặt hàng cụ
thể trong ngày :
S
T
T
Mặt
hàng
Đ
V
T
Giá
1
Gạo tẻ thường
đ/kg
10.000-11.000
2
Gạo trắng
Jasmine
"
12.000
3
Gạo nàng thơm
chợ đào
"
18.000-20.000
4
Nếp thường Ô Môn
"
16.000-17.000
5
Thịt heo hơi
(heo trại loại 1)
"
37.000
6
Thịt heo đùi
"
65.000-70.000
7
Thịt bò thăn
"
140.000
8
Gà mái ta làm
sẵn (con 1-1,5kg)
đ/bình 13kg
100.000-110.000
9
Gà tam hoàng (gà
thả vườn) làm sẵn (con 1-1,5kg)
đ/kg
47.000
10
Vịt ta làm sẵn
(con trên 1 kg)
"
55.000
11
Cá diêu hồng
(khoảng 0,7kg/con)
đ/bao 50kg
38.000
12
Cá nục
đ/kg
35.000
13
Đường RE (loại
rời) Biên Hòa
đ/kg
20.000
14
Dầu ăn tổng hợp
Tường An (chai 1lít)
đ/lít
25.000
15
Trứng vịt loại 1
chục
24.000
16
Trứng gà loại 1
"
16.000
17
Kiệu tươi Huế
đ/kg
25.000
18
Kiệu tươi Bình
Dương
"
28.000-30.000
19
Đậu xanh mỡ hạt
loại 1
"
38.000-40.000
20
Bắp cải Đà Lạt
(lặt sạch)
"
18.000
21
Cà rốt Đà Lạt
"
16.000
22
Khổ qua
"
14.000
23
Dưa leo
"
9.000
24
Xà lách Đà Lạt
"
15.000
25
Khoai tây Đà Lạt
"
16.000
26
Mãng cầu
"
35.000-40.000
27
Xoài cát Hòa Lộc
(2trái/kg)
"
30.000
28
Quýt đường loại
1
"
40.000
29
Dưa hấu giống TL
(trái 3kg)
"
8.000
30
Bưởi năm roi
(trái 1kg)
trái
20.000-25.000
31
Gas Petrolimex
đ/bình 13kg
309.000
32
Phân Urê (Phú
Mỹ)
đ/kg
33
Xi măng PC.B40
(Hà Tiên)
đ/bao 50kg
68.000
34
Thép XD phi 6
(Vinasteel)
đ/kg
12.550
35
Vàng 999,9%
1.000 đ/chỉ
Nhà nước (SJC)
2.673
Tư nhân
2.671
36
Đô la Mỹ (thị
trường)
đ/USD
19.400
Liên kết Website
: