![]() |
PHIẾU THEO DÕI HỒ SƠ LĨNH VỰC: THẨM TRA, PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ (DỰ ÁN NHÓM C DO CÁC SỞ BAN NGÀNH DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ) Ngày bắt đầu nhận bộ hồ sơ: ___/ ___/ 200__ Tổng thời gian giải quyết chuẩn: Ngày nhận đủ bộ hồ sơ: : ___/ ___/ 200__ 4 tháng (> 1 tỷ), 2 tháng (< 1 tỷ) Ngày phát hành kết quả: ___/ ___/ 200__ Tổng thời gian giải quyết thực tế: ___ tháng
|
1. XÁC NHẬN THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN BỘ HỒ SƠ
|
Tên dự án đầu tư: |
|
Mã hồ sơ (nếu có): |
|
|
Tên hạng mục: |
|
|
|
|
Chủ đầu tư: |
|
|
|
|
Tổng vốn đầu tư-nhóm dự án: |
|
|
|
|
Tên cán bộ phụ trách: |
|
|
|
2. QUY TRÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ – TIẾP NHẬN VÀ THỤ LÝ HỒ SƠ
|
STT |
Bộ phận/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian chuẩn (> 1 tỷ) |
Thời gian chuẩn (< 1 tỷ) |
Ngày tháng1 |
Ký giao nhận2 |
Yêu cầu bổ túc hồ sơ3 |
|
1 |
Cán bộ tiếp nhận hồ sơ thẩm tra quyết toán vốn đầu tư |
Tiếp nhận bộ hồ sơ, ghi biên nhận (3 bản), ghi sổ, chuyển trực tiếp hồ sơ cho cán bộ phụ trách |
2 ngày |
1 ngày |
-- |
-- |
|
|
2 |
Cán bộ phụ trách |
Kiểm tra bộ hồ sơ quyết toán vốn đầu tư |
30 ngày |
15 ngày |
|
|
|
|
3 |
Cán bộ phụ trách |
Thẩm tra quyết toán vốn đầu tư, lập tờ trình kết quả thẩm tra chuyển Lãnh đạo Phòng xem xét cùng với bộ hồ sơ |
60 ngày |
30 ngày |
|
|
|
|
4 |
Lãnh đạo Phòng |
Xem xét tờ trình, có ý kiến; trả lại tờ trình và bộ hồ sơ cho cán bộ phụ trách |
10 ngày |
5 ngày |
|
|
|
|
5 |
Cán bộ phụ trách |
Nếu Lãnh đạo Phòng đồng ý: lập biên bản thẩm tra quyết toán và chuyển chủ đầu tư, lập dự thảo quyết định phê duyệt quyết toán Nếu Lãnh đạo Phòng không đồng ý: xử lý theo ý kiến của Lãnh đạo Phòng hoặc bảo lưu ý kiến |
4 ngày (không kể thời gian chủ đầu tư bổ túc hồ sơ) |
2 ngày (không kể thời gian chủ đầu tư bổ túc hồ sơ) |
|
|
|
|
6 |
Chủ đầu tư |
Ký biên bản thẩm tra quyết toán để thống nhất số liệu quyết toán và trả lại cán bộ phụ trách |
Không tính |
Không tính |
|
|
|
|
7 |
Cán bộ phụ trách |
Tiếp nhận lại biên bản thẩm tra quyết tốn và trình Lãnh đạo Sở toán bộ hồ sơ thẩm tra quyết toán vốn đầu tư |
2 ngày |
1 ngày |
|
|
|
|
8 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét Nếu đồng ý: ký tờ trình thẩm tra quyết toán, quyết định phê duyệt quyết toán Nếu không đồng ý: ghi ý kiến chỉ đạo |
8 ngày |
4 ngày |
|
|
|
|
9 |
Cán bộ phụ trách |
Nhận lại hồ sơ Nếu Lãnh đạo Sở đồng ý: phát hành quyết định và lưu trữ hồ sơ Nếu Lãnh đạo Sở không đồng ý: xử lý theo ý kiến của Lãnh đạo Sở và trình lại Lãnh đạo Phòng; sau đó, trình lại Lãnh đạo Sở (bước 8) |
4 ngày |
2 ngày |
|
|
|
3. XỬ LÝ NHỮNG SỰ KHÔNG PHÙ HỢP PHÁT SINH TRONG QUY TRÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ
|
Nội dung sự không phù hợp phát sinh (đánh dấu vào ô tương ứng) |
Diễn giải cụ thể |
Cách xử lý |
Người xử lý (ký và ghi rõ họ tên) |
|
q Lỗi trễ hạn công đoạn |
|
|
|
|
q Lỗi thất lạc/ hư hỏng bộ hồ sơ |
|
|
|
|
q Lỗi nghiệp vụ (vd: tờ trình soạn sai) |
|
|
|
|
q Lỗi khác: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. BIỂU MẪU ÁP DỤNG/ HỒ SƠ LƯU TRỮ (BẰNG CHỨNG THEO DÕI) CỦA QUY TRÌNH CUNG CẤP DỊCH VỤ
|
STT |
Tên biểu mẫu/ hồ sơ |
Số bản lưu trữ |
Phân loại |
Bộ phận/ người lưu trữ |
Thời gian lưu trữ tối đa tại Phòng |
|
1 |
Phiếu giao nhận hồ sơ quyết toán |
2 |
Phòng tự quy định |
Cán bộ tiếp nhận Cán bộ phụ trách |
02 tháng |
|
2 |
Sổ theo dõi hồ sơ quyết toán |
1 |
Phòng tự quy định |
Cán bộ tiếp nhận |
Vô thời hạn |
|
3 |
Bảng phân công nhiệm vụ quyết toán vốn đầu tư |
1 |
Phòng tự quy định |
Tất cả cán bộ của Phòng Đầu tư sửa chữa |
Cho đến khi được cập nhật mới |
|
4 |
Công văn/ thông báo bổ túc hồ sơ quyết toán vốn đầu tư |
4 |
Phòng tự quy định |
Phó Giám đốc phụ trách Văn phòng Sở Cán bộ tiếp nhận Cán bộ phụ trách |
02 tháng |
|
5 |
Tờ trình nội bộ về kết quả thẩm tra quyết toán vốn đầu tư |
1 |
Phòng tự quy định |
Cán bộ phụ trách |
02 tháng |
|
6 |
Biên bản thẩm tra quyết toán vốn đầu tư |
1 |
Phòng tự quy định |
Cán bộ phụ trách |
02 tháng |
|
7 |
Quyết định (v/v phê duyệt quyết toán vốn đầu tư hoàn thành) |
4 |
Mẫu Bộ Tài chính quy định |
Phó Giám đốc phụ trách Văn phòng Sở Cán bộ tiếp nhận Cán bộ phụ trách |
02 tháng |
|
8 |
Bộ hồ sơ quyết toán do chủ đầu tư nộp |
1 |
Mẫu Nhà nước quy định |
Cán bộ phụ trách |
02 tháng |
Chú thích:
1. Ghi ngày tháng giao nhận thực tế trong quy trình cung cấp dịch vụ – tiếp nhận và thụ lý hồ sơ theo từng lĩnh vực.
2. Đảm bảo từng Bộ phận/ người làm đúng theo số ngày đã chuẩn hóa, người giao bộ hồ sơ ký giao vào hàng kế
tiếp, người nhận bộ hồ sơ ký nhận vào hàng tương ứng (ví dụ: thực hiện công việc ở bước 1 thì ký giao vào bước 2,
người nhận bộ hồ sơ ký nhận vào bước 2), tuy nhiên có thể chứng minh việc giao nhận này bằng bất kỳ hồ sơ nào.
3. Kiểm soát yêu cầu bổ túc bộ hồ sơ theo từng lĩnh vực (nên yêu cầu chỉ 1 lần): người yêu cầu ghi rõ loại hồ sơ cần
bổ túc và ký tên xác nhận.