GIÁ NÔNG SẢN
|
ĐƠN
VỊ |
MẶT HÀNG |
ĐƠN
VỊ | |
|
1.- ĐƯỜNG |
3.- ĐƯỜNG | ||
|
- Gạo thơm Chợ Đào |
13.500-14.000 |
- RE Biên Hoà |
9.500 |
|
- Gạo tài nguyên Minh Hải |
12.500 |
- RE Biên Hoà (gói 1kg) |
10.000 |
|
- Gạo Tài nguyên Chợ Đào |
12.500-13.000 |
- RE Juna |
9.000 |
|
- Gạo tẻ trắng Long An 15% tấm |
10.500-11.000 |
- RE Bourbon |
9.000 |
|
- Gạo thơm Thái |
11.500-12.000 |
- RS Juna |
8.800 |
|
- Gạo thơm Đài Loan |
12.500-13.000 |
- RS Quảng Ngãi |
8.600 |
|
- Gạo tẻ trắng IR 64, 108 |
9.500-10.000 |
- RS Bình Định |
8.600 |
|
|
- Kết tinh trắng (Mỹ Tho) |
9.200 | |
|
|
- Kết tinh ngà |
9.300 | |
|
|
- Kết tinh vàng |
9.000 | |
|
|
- Đường tán |
9.000 | |
|
|
- Đường phèn |
11.500 | |
|
2.- NẾP |
4.- ĐẬU |
||
|
Nếp Bắc hoa vàng |
10.500 (Bắc thường) - 12.500 (Bắc nhung) |
- Đậu xanh (hột) L1 |
18.300-18.600 |
|
Nếp dứa |
15.000 |
- Đậu xanh (hột) L2 |
15.500-16.000 |
|
Nếp sáp |
8.500 |
- Đậu xanh (cà) L1 |
17.000-17.600 |
|
Nếp thường (Ô Môn) |
7.600-7.800 |
- Đậu xanh (cà) L2 |
16.000- 17.000 |
|
|
|
- Đậu xanh bóc vỏ |
18.000-19.000 |
|
|
|
- Đậu phộng L.1 |
29.000-31.000 |
|
|
- Đậu phộng L.2 |
22.500-24.000 | |
|
|
|
- Đậu đỏ |
16.000-18.000 |
|
|
|
- Đậu đen |
16.000-17.000 |
|
|
|
- Đậu nành L1 |
16.000-17.000 |
|
|
|
- Đậu trắng |
19.000 |
|
|
|
- Mè trắng |
54.000 |
|
|
|
- Mè đen |
33.000 |
|
|
|
- Mè vàng |
40.000 |