CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG TẠI TP HỒ CHÍ MINH
THÁNG 10/2008

%

NHÓM HÀNG So kỳ gốc (2005) So kỳ trước So cùng kỳ
năm trước
So tháng
12/2007
A. CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG 148.07 99.76 125.69 119.40
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống 172.69 99.81 140.43 129.60

Trong đó : - Lương thực

221.68 100.19 174.50 164.72

               - Thực phẩm

163.66 99.48 130.22 120.30
II. Đồ uống và thuốc lá 133.41 100.87 111.02 108.56
III. May mặc, mũ nón, giày dép 137.52 100.35 117.92 113.66

IV. Nhà ở, điện, nước chất đốt và VLXD

140.80 98.08 119.63 112.35

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

144.11 100.47 113.65 113.66

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

121.19 101.23 109.52 107.77

VII. Giao thông, bưu chính viễn thông

129.30 98.78 120.08 115.95

      Trong đó : Bưu chính viễn thông

78.71 99.82 88.34 89.92
VIII. Giáo dục 107.99 100.33 101.70 101.91

IX. Văn hóa, giải trí và du lịch

127.12 100.63 113.91 112.58

X. Hàng hoá và dịch vụ khác

130.82 100.38 114.39 106.83
B. CHỈ SỐ GIÁ VÀNG 209.69 103.79 125.89 113.89
C. CHỈ SỐ GIÁ ĐÔLA MỸ 104.91 100.02 102.93 103.42