|
CHỈ
SỐ GIÁ TIÊU DÙNG TẠI TP HỒ CHÍ MINH | ||||
|
% | ||||
| NHÓM HÀNG | So kỳ gốc (2005) | So kỳ trước | So cùng kỳ năm trước |
So tháng 12/2007 |
| A. CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG | 148.07 | 99.76 | 125.69 | 119.40 |
| I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống | 172.69 | 99.81 | 140.43 | 129.60 |
|
Trong đó : - Lương thực |
221.68 | 100.19 | 174.50 | 164.72 |
|
- Thực phẩm |
163.66 | 99.48 | 130.22 | 120.30 |
| II. Đồ uống và thuốc lá | 133.41 | 100.87 | 111.02 | 108.56 |
| III. May mặc, mũ nón, giày dép | 137.52 | 100.35 | 117.92 | 113.66 |
|
IV. Nhà ở, điện, nước chất đốt và VLXD |
140.80 | 98.08 | 119.63 | 112.35 |
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình |
144.11 | 100.47 | 113.65 | 113.66 |
|
VI. Thuốc và dịch vụ y tế |
121.19 | 101.23 | 109.52 | 107.77 |
|
VII. Giao thông, bưu chính viễn thông |
129.30 | 98.78 | 120.08 | 115.95 |
|
Trong đó : Bưu chính viễn thông |
78.71 | 99.82 | 88.34 | 89.92 |
| VIII. Giáo dục | 107.99 | 100.33 | 101.70 | 101.91 |
|
IX. Văn hóa, giải trí và du lịch |
127.12 | 100.63 | 113.91 | 112.58 |
|
X. Hàng hoá và dịch vụ khác |
130.82 | 100.38 | 114.39 | 106.83 |
| B. CHỈ SỐ GIÁ VÀNG | 209.69 | 103.79 | 125.89 | 113.89 |
| C. CHỈ SỐ GIÁ ĐÔLA MỸ | 104.91 | 100.02 | 102.93 | 103.42 |