CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG TẠI TP HỒ CHÍ MINH
THÁNG 1 NĂM 2011

%

NHOÙM HAØNG

SO KỲ GỐC (2009)

SO KỲ TRƯỚC

SO CÙNG KỲ
 NĂM TRƯỚC

SO THÁNG
 12/2009

A.Chỉ số giá tiêu dùng

111.36

101.01

109.29

101.01

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

118.29

101.35

112.87

101.35

   Trong đó:  1- Lương thực

125.26

101.11

115.22

101.11

                      2- Thực phẩm

116.67

101.12

113.99

101.12

                      3- Ăn uống ngoài gia đình

117.29

101.85

110.05

101.85

II. Đồ uống và thuốc lá

111.67

101.06

108.32

101.06

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

107.30

100.93

109.57

100.93

IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

126.34

102.21

117.16

102.21

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

103.96

100.31

105.55

100.31

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

95.77

100.10

103.91

100.10

VII. Giao thông

112.09

100.82

104.10

100.82

VIII. Bưu chính viễn thông

88.34

100.00

94.12

100.00

IX. Giáo dục

98.13

100.00

106.52

100.00

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

110.74

99.99

110.94

99.99

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

116.78

100.84

112.12

100.84

 

 

 

 

 

B.Chỉ số giá vàng

185.31

99.97

133.61

99.97

C.Chỉ số giá đô la Mỹ

119.30

99.22

108.62

99.22