CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG TẠI TP HỒ CHÍ MINH
THÁNG 2 NĂM 2011

%

NHÓM HÀNG

SO KỲ GỐC (2009)

SO KỲ TRƯỚC

SO CÙNG KỲ
 NĂM TRƯỚC

SO THÁNG
 12/2009

A.Chỉ số giá tiêu dùng

113.15

101.61

109.22

102.63

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

121.22

102.48

112.67

103.86

   Trong đó:  1- Lương thực

126.36

100.88

110.84

101.99

                      2- Thực phẩm

120.56

103.33

114.73

104.49

                      3- Ăn uống ngoài gia đình

119.67

102.03

110.56

103.92

II. Đồ uống và thuốc lá

115.52

103.45

109.80

104.54

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

109.16

101.73

109.80

102.68

IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

126.52

100.14

114.91

102.35

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

104.61

100.63

105.97

100.94

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

95.85

100.08

103.78

100.19

VII. Giao thông

113.87

101.59

104.32

102.42

VIII. Bưu chính viễn thông

88.35

100.01

95.37

100.01

IX. Giáo dục

98.22

100.09

106.58

100.09

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

113.60

102.58

110.50

102.57

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

119.59

102.41

112.31

103.26

 

 

 

 

 

B.Chỉ số giá vàng

184.12

99.36

135.38

99.33

C.Chỉ số giá đô la Mỹ

119.81

100.43

109.40

99.64