CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG TẠI TP HỒ CHÍ MINH
THÁNG 3 NĂM 2011

%

NHÓM HÀNG

SO KỲ GỐC (2009) SO KỲ TRƯỚC SO CÙNG KỲ
 NĂM TRƯỚC
SO THÁNG
 12/2009

A.Chỉ số giá tiêu dùng

115.64 102.20 110.76 104.89

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

124.10 102.38 114.20 106.33

   Trong đó:      1- Lương thực

127.90 101.22 113.59 103.24

                      2- Thực phẩm

122.55 101.65 114.77 106.21

                      3- Ăn uống ngoài gia đình

124.56 104.09 113.66 108.16

II. Đồ uống và thuốc lá

116.00 100.42 109.93 104.98

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

110.07 100.83 110.16 103.54

IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

129.83 102.62 116.45 105.03

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

105.75 101.09 106.82 102.04

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

96.44 100.62 103.86 100.80

VII. Giao thông

122.67 107.73 110.74 110.33

VIII. Bưu chính viễn thông

88.40 100.06 95.68 100.07

IX. Giáo dục

98.32 100.10 106.21 100.19

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

113.99 100.34 110.73 102.93

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

121.26 101.40 112.98 104.71

B.Chỉ số giá vàng

193.74 105.22 140.90 104.52

C.Chỉ số giá đô la Mỹ

123.49 103.07 112.53 102.70