CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG TẠI TP HỒ CHÍ MINH
THÁNG 4 NĂM 2011

%

NHÓM HÀNG

SO KỲ GỐC (2009)

SO KỲ TRƯỚC

SO CÙNG KỲ
 NĂM TRƯỚC

SO THÁNG
 12/2010

A.Chỉ số giá tiêu dùng

 119.29

 103.16

 113.99

 108.20

I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

 129.76

 104.56

 119.72

 111.18

   Trong đó:  1- Lương thực

 129.47

 101.23

 117.39

 104.50

                      2- Thực phẩm

 130.13

 106.19

 122.15

 112.78

                      3- Ăn uống ngoài gia đình

 129.35

 103.85

 117.30

 112.32

II. Đồ uống và thuốc lá

 116.30

 100.26

 110.06

 105.25

III. May mặc, mũ nón, giầy dép

 111.44

 101.24

 111.11

 104.83

IV. Nhà ở, điện, nuớc, chất đốt và VLXD

 135.18

 104.12

 118.92

 109.36

V. Thiết bị và đồ dùng gia đình

 107.33

 101.49

 107.88

 103.56

VI. Thuốc và dịch vụ y tế

 96.87

 100.45

 103.94

 101.25

VII. Giao thông

 129.75

 105.77

 117.07

 116.70

VIII. Bưu chính viễn thông

 88.54

 100.16

 95.84

 100.23

IX. Giáo dục

 98.37

 100.05

 106.20

 100.24

X. Văn hoá, giải trí và du lịch

 115.57

 101.39

 111.53

 104.35

XI. Hàng hoá và dịch vụ khác

 121.79

 100.44

 113.28

 105.16

 

 

 

 

 

B.Chỉ số giá vàng

 190.89

 98.53

 139.99

 102.98

C.Chỉ số giá đô la Mỹ

 120.43

 97.52

 110.81

 100.16